OCPVN.ORG

 

All the Ends of the Earth

Hỡi Toàn Thể Địa Cầu

 
Laurence RosaniaJesuit Father Bob Dufford has worked as a campus minister at Creighton University in Omaha, Nebraska and as an internationally acclaimed composer of liturgical music. Bob began composing music over 20 years ago as a member of the St. Louis Jesuits.

He is currently working at the Jesuit Retreat House in Oshkosh, Wisconsin.

Cha Bob Dufford thuộc Dòng Tên, là linh mục giám quản trường Đại học Creighton ở Omaha, Nebraka và được quốc tế công nhận là nhạc sĩ nhạc phụng vụ. Cha Bob đã bắt đầu sáng tác nhạc hơn 20 năm trước khi còn là thành viên của cộng đoàn dòng Tên thánh Louis.
Hiện nay, cha đang làm việc tại nhà tĩnh tâm thuộc dòng Tên ở Oshkosh, Wisconsin.


#292 Thanh Ca Dan Chua, English Missal


Ref.
All the ends of the earth,
all you creatures of the sea,
lift up your eyes to the wonders of the Lord.
For the Lord of the earth,
the master of the sea,
has come with justice for the world.

Lời dịch.

Ref.
Hỡi toàn thể địa cầu,
hỡi những tạo vật nơi biển cả,
hãy đưa mắt nhìn lên bao kỳ công của Chúa.
Vì Chúa cả địa cầu,
chủ của biển cả,
đang đến xét xử nhân loại.

1.
Break into song at the deeds of the Lord,
the wonders God has done in every age.

1.
Hãy cùng hòa ca những chiến công của Chúa,
bao kỳ công mà Chúa đã thực hiện qua mọi đời.

2.
Heaven and earth shall rejoice in his might;
every heart, every nation call him Lord.

2.
Trời và đất sẽ reo mừng sức mạnh của Người,
Mọi tâm hồn, mọi quốc gia sẽ gọi Người là Đức Chúa.

3.
The Lord has made salvation known,
faithful to the promises of old.
Let the ends of the earth,
let the sea and all it holds
make music before our King!

3.
Chúa mặc khải ơn cứu độ,
trung thành với mọi lời hứa từ ngàn xưa.
Hỡi toàn thể địa cầu,
hỡi biển cả và mọi loài thủy sinh
hãy đàn ca trước Vị Vua của chúng ta!



#292 Thanh Ca Dan Chua, English Missal

- Creature (danh từ): An animal or person: (from Oxford dictionary online: http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/creature): một vật hay một người (loài thụ tạo).
Bless the Lord, all his creatures, everywhere in his domain. Bless the Lord, my soul! (Ps 103:22)
Chúc tụng Chúa đi, muôn vật Chúa tạo thành, thuộc quyền Người thống trị khắp nơi nơi. Chúc tụng Chúa đi, hồn tôi hỡi! (Tv 103, 22)

- Salvation (danh từ): Deliverance from sin and its consequences, believed by Christians to be brought about by faith in Christ (from Oxford dictionary online: http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/salvation?q=Salvation): Niềm tin của người Kitô Hữu vào Đức Kitô sẽ giải thoát họ khỏi tội lỗi và những hậu quả do tội.
Although you have not seen him you love him; even though you do not see him now yet believe in him, you rejoice with an indescribable and glorious joy, as you attain the goal of [your] faith, the salvation of your souls. (1Pr 1:8-9)
Tuy không thấy Người, anh em vẫn yêu mến, tuy chưa được giáp mặt mà lòng vẫn kính tin. Vì vậy, anh em được chan chứa một niềm vui khôn tả, rực rỡ vinh quang, bởi đã nhận được thành quả của đức tin, là ơn cứu độ con người. (1Pr 1, 8 - 9)


#292 Thanh Ca Dan Chua, English Missal

Day: Season of Christmas, Christmas (Days of)
Ngày: Mùa Giáng Sinh

Liturgical: The Introductory Rites, Entrance Song (Gathering or Processional)
Phụng vụ: Nghi thức dẫn nhập, Ca nhập Lễ (Quy tụ hoặc rước kiệu)

Scripture: Psalm, 98
Thánh Kinh: Thánh vịnh 98

Topical: Global Family, Joy, Praise, Salvation,
Chủ đề: Gia đình Thế giới, Niềm vui, Ca tụng, Sự cứu rỗi


#292 Thanh Ca Dan Chua, English Missal

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ