OCPVN.ORG

 

Behold The Lamb

Đây Chiên Thiên Chúa

 

 

1.
Those who were
in the dark are thankful for the sunlight;
we who live,
we who die are grateful for his gift,
thankful for his love.

Refrain.
Behold, behold the Lamb of God.
All who eat, all who drink will live;
and all, all who dwell in God
shall come to know his glory.

2.
Peaceful now,
those whose hearts are blessed with understanding
of the wheat,
of the wine united with his word
and the love we share.

3.
Gentle one,
Child of God, join with us at this table.
Bless our lives;
nourish all who hunger for this feast;
shelter them this peace.

4.
Lord of all,
give us light. Deliver us from evil.
Make us one;
be our shield. Make still the winds that blow;
cradle us with love.

Lời dịch

1.
Những ai ở trong bóng tối
sẽ biết ơn ánh dương;
Người sống, kẻ chết
hãy tạ ơn những ân huệ của Ngài,
hãy tạ ơn tình yêu của Ngài.

Điệp Khúc.
Đây, đây Chiên Thiên Chúa.
Hết thảy ai ăn Thịt và uống Máu Chiên thì sẽ được sống,
và toàn thể những ai ở trong Thiên Chúa
sẽ được đến chiêm ngưỡng vinh quang Ngài.

2.
An bình thay,
phúc thay những tâm hồn thấu hiểu
lúa miến và rượu nho
kết hiệp với Lời Chúa
cùng tình yêu mà chúng con chia sẻ.

3.
Lạy Đấng Nhân Lành, Con Thiên Chúa,
xin kết hợp cùng chúng con nơi bàn tiệc này
Xin chúc lành cho cuộc sống chúng con,
xin nuôi dưỡng những kè đói khát Tiệc Thánh này,
xin cho họ ẩn nương trong an bình.

4.
Thiên Chúa muôn loài,
xin ban cho chúng con ánh sáng.
Xin cứu chúng con khỏi mọi sự dữ.
Xin giúp chúng con nên một.
Xin Ngài là khiên mộc chở che cho chúng con.
Xin Ngài thổi lên một làn gió
nâng niu con trong tình yêu Ngài.



English Missal

Wheat (danh từ): a plant grown for its grain that is used to produce the flour for bread, cakes, pasta, etc., một loại cây trồng lấy hạt đề dùng trong việc sản xuất bột làm bánh mì, bánh ngọt, mì sợ, v.v…
His winnowing fan is in his hand. He will clear his threshing floor and gather his wheat into his barn, but the chaff he will burn with unquenchable fire. (Mt 3:12)
Tay Người cầm nia, Người sẽ rê sạch lúa trong sân: thóc mẩy thì thu vào kho lẫm, còn thóc lép thì bỏ vào lửa không hề tắt mà đốt đi. (Mt 3, 12)

Shield (danh từ): a large piece of metal or leather carried by soldiers in the past to protect the body when fighting, một miếng kim loại hoặc da lớn mà quân lính mang theo trong quá khứ để bảo vệ thân thể khi chiến đấu.
In all circumstances, hold faith as a shield, to quench all the flaming arrows of the evil one. (Eph 6:16)
Hãy luôn cầm khiên mộc là đức tin, nhờ đó anh em sẽ có thể dập tắt mọi tên lửa của ác thần. (Ep 6, 16)


Cradle (động từ): to hold somebody/something gently in your arms or hands, giữ ai hay một vật nào đó trong vòng tay hay trong tay của mình.
Naomi took the boy, cradled him against her breast, and cared for him. (Ruth 4:16)
Bà Na-o-mi bế đứa trẻ lên và ôm vào lòng. Chính bà nuôi nấng đứa trẻ đó. (Rút 4, 16)


(from: http://www.oxfordlearnersdictionaries.com/)

English Missal


 

English Missal

Day:    Solemnities of the Lord during Ordinary Time The Most Holy Body and Blood of Christ (Corpus Christi)
Dịp:
Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô
Scripture:    
John  1
Kinh Thánh: 
Gioan 1


English Missal

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ