OCPVN.ORG

 

Creator Spirit, By Whose Aid

Lạy Đấng Tạo Hóa, Xin Phù Trợ

 




#62 Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.


1.
Creator Spirit, by whose aid
The world’s foundations first were laid!
Alleluia! Alleluia!
Give us thyself that we may see
The Father and the Son by thee.
Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia!

Lời dịch.

1.
Lạy Đấng Tạo Hóa, xin phù trợ
Ngài đã đặt nền móng cho thế giới này từ
thuở ban đầu sáng tạo!
Alleluia! Alleluia!
Xin Ngài tỏ cho chúng con xem thấy
Đức Chúa Cha và Đức Chúa Con.
Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia!

2.
O Source of uncreated light,
The Father’s promised Paraclete;
Alleluia! Alleluia!
Thrice holy Font, thrice holy Fire,
Our hearts with heav’nly love inspire.
Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia!

2.
Ôi nguồn sáng bất diệt,
Chúa Cha đã hứa ban Đấng An Ủi;
Alleluia! Alleluia!
Ba lần Nước thánh, ba lần Lửa thiêng,
Trái tim chúng con tràn ngập tình yêu từ trời thôi thúc.
Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia!

3.
All adoration ever be,
Eternal Paraclete to thee.
Alleluia! Alleluia!
From sin and sorrow set us free
That we may live eternally.
Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia!

3.
Muôn đời sẽ tôn kính,
Đấng An Ủi ngươi luôn mãi.
Alleluia! Alleluia!
Ngài sẽ giải thoát chúng con khỏi tội lỗi và đau khổ
Để chúng con được sống đời đời,
Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia! Alleluia!



#62 Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

- Alleluia / hallelujah: exclamation “God be praised” (uttered in worship or as an expression of rejoicing) (from Oxford dictionary online: http://oxforddictionaries.com/definition/english/hallelujah?q=alleluia): Thán từ “Chúc tụng Thiên Chúa” (phát ra trong lúc thờ phượng hay là một cách diễn tả niềm vui)

The gates of Jerusalem will sing hymns of gladness, and all its houses will cry out, Hallelujah! Blessed be the God of Israel for all ages! For in you the blessed will bless the holy name forever and ever. (Tob 13:18)
Các cửa thành Giê-ru-sa-lem vang tiếng ca hoan hỷ, mọi nhà sẽ cùng hát: "Ha-lê-lui-a! Chúc tụng Thiên Chúa là Đấng Ít-ra-en tôn thờ! Và những ai được Chúa Trời giáng phúc sẽ chúc tụng Thánh Danh đến muôn thuở muôn đời." (Tb 13, 18)

- Font (danh từ): a receptacle in a church for the water used in baptism, typically a free-standing stone structure (from Oxford dictionary online: http://oxforddictionaries.com/definition/english/font): nơi chứa nước dùng trong Bí tích Rửa Tội trong nhà thờ, điển hình là một kiến trúc bằng đá đứng riêng.

- Paraclete (danh từ): (in Christian theology) the Holy Spirit as advocate or counsellor (John 14:16, 26) (from Oxford dictionary online: http://oxforddictionaries.com/definition/english/Paraclete): (trong thần học Ki-tô giáo) Chúa Thánh Thần là trạng sư hoặc người cố vấn.

When the Advocate comes whom I will send you from the Father, the Spirit of truth that proceeds from the Father, he will testify to me. And you also testify, because you have been with me from the beginning. (Jn 14:26 - 27)
Khi Ðấng Bảo Trợ đến, Ðấng mà Thầy sẽ sai đến với anh em từ nơi Chúa Cha, Người là Thần Khí sự thật, phát xuất từ Chúa Cha, Người sẽ làm chứng về Thầy. Cả anh em nữa anh em cũng làm chứng, vì anh em ở với Thầy ngay từ đầu. (Ga 14, 26 – 27)


#62 Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

Day: Season of Easter, Pentecost Sunday
Ngày: Mùa Phục Sinh, Chúa Nhật Lễ Hiện Xuống

Ritual: Confirmation,
Nghi thức: Thêm Sức,

Scripture: 1 Corinthians, 12
Thánh Kinh: 1 Côrintô 12

Topical: Holy Spirit
Chủ đề: Chúa Thánh Thần


#62 Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ