OCPVN.ORG

 

Hail, Holy Queen

Kính Chào Đức Nữ Vương

 


 

# 192 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

 

1.
Hail, holy Queen enthroned above;
O Maria! Hail, mother of mercy and of love.
O Maria!

Lời dịch.

1.
Kính chào Đức Nữ Vương đăng quang trên trời;
Ôi Maria! Mẹ xót thương và tình thương.
Ôi Maria!

2.
Our life, our sweetness here below,
O Maria! Our hope in sorrow and in woe.
O Maria!

2.
Đây cuộc sống, đây ngọt ngào dưới thế,
Ôi Maria! Lẽ Cậy Trông của chúng con trong
lúc tuyệt vọng và đau khổ.
Ôi Maria!

3.
And when our lifebreath leaves us,
O Maria! Show us thy Son, Christ Jesus.
O Maria!

3.
Và khi chúng con trút hơi thở,
Ôi Maria! Xin cho chúng con được thấy Chúa
Giê-Su, con lòng Mẹ.
Ôi Maria!

Refrain:
Triumph, all ye cherubim ;
Sing with us, ye seraphim!
Heav’n and earth resound the hymn:
Salve, salve, salve, Regina!

Điệp khúc:.
Hân hoan lên tất thảy hỡi các Thiên Thần Cherubim;
Cùng hát với chúng tôi hỡi các Thiên thần Seraphim!
Trời đất vang lên bài thánh ca:
Salve, Salve, Salve Regina (Nữ vương vạn tuế,
vạn tuế, vạn vạn tuế)



# 192 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Seraphim (danh từ): The six-winged creatures which Isaiah saw standing above the throne of God (Is. 6: 2–7). (from Oxford dictionary online http://www.oxfordreference.com/view/10.1093/acref/9780198614425.001.0001/acref-9780198614425-e-5258): các thụ tạo có sáu cánh mà I-sai-a đã thấy đứng trên ngai vàng Đức Chúa Trời (Is 6, 2-7).

Seraphim were stationed above; each of them had six wings: with two they covered their faces, with two they covered their feet, and with two they hovered. (Is 6:2)

Phía bên trên Người, có các thần Xê-ra-phim đứng chầu. Mỗi vị có sáu cánh: hai cánh để che mặt, hai cánh để che chân và hai cánh để bay. (Is 6, 2)


Cherub (danh từ) (plural cherubim): a winged angelic being described in biblical tradition as attending on God, represented in ancient Middle Eastern art as a lion or bull with eagles' wings and a human face and regarded in traditional Christian angelology as an angel of the second highest order of the ninefold celestial hierarchy. (from Oxford dictionary online http://oxforddictionaries.com/definition/english/cherub): một thiên thần có cánh mà trong truyền thống trong Thánh Kinh mô tả là để phục vụ Thiên Chúa, trong nghệ thuật cổ xưa Trung Đông ngài được tượng trưng như một con sư tử hoặc con bò với đôi cánh đại bàng cùng với khuôn mặt người và trong truyền thống của thiên sứ học theo Ki-tô Giáo, ngài là vị thiên thần xếp hạng cao thứ hai trong cửu phẩm thiên thần trên thiên đàng.

He parted the heavens and came down, a dark cloud under his feet. Mounted on a cherub he flew, borne along on the wings of the wind. (2 Sam 22:10 - 11)

Chúa nghiêng trời ngự xuống, chân đạp lớp mây mù, ngự trên thần hộ giá, Người bay và xuất hiện trên cánh gió. (2 Sm 22, 10 - 11)


Salve Regina: Latin greeting: Hail, Queen.  'Salve' translates as 'hail'; and 'regina' translates as 'queen' (from http://wiki.answers.com/Q/How_is_%27Salve_Regina%27_translated_from_Latin_into_English): lời chào từ La ngữ “Kính chào Đức Nữ Vương”. “Salve” có nghĩa là “kính chào” và “regina” có nghĩa là “nữ vương”.

 

# 192 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Day: Season of Christmas, Mary, the Holy Mother of God, Solemnities and Feasts, Our Lady of Guadalupe (December 12), The Assumption of the Blessed Virgin Mary (August 15)
Ngày: Mùa Giáng Sinh, Đức Maria - Mẹ Thiên Chúa, Lễ trọng và bổn mạng: lễ Đức Mẹ Guadalupe (12/12), lễ Đức Maria Đồng Trinh Hồn Xác Lên Trời (15/8)

Liturgical: Devotions, Rosary, Night Prayer, Antiphon in Honor of the Blessed Virgin Mary
Phụng vụ: Cầu nguyện, Kinh Mân Côi, Giờ Kinh Tối, Đáp ca tôn vinh Đức Trinh Nữ Maria

Topical: Mary,
Chủ đề: Đức Maria

 

# 192 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ