OCPVN.ORG

 

Holy God, We Praise Thy Name

Traditional Hymn

 


#295 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal


1.
Holy God, we praise thy name;
Lord of all, we bow before thee!
All on earth thy scepter claim,
All in heaven above adore thee;
Infinite, thy vast domain,
Everlasting is thy reign.
Infinite, thy vast domain,
Everlasting is thy reign.

Lời dịch.

1.
Ca tụng Danh Thánh Chúa,
Chúa của tất cả, nào ta hãy quỳ trước Người!
Cả địa cầu đều dưới quyền trị vì của Người,
Trên khắp thiên cung đều tôn thờ Ngài,
Lãnh địa của Người vô cùng vô tận,
Triều đại Người trường tồn vạn đại.
Lãnh địa của Người vô cùng vô tận,
Triều đại Người trường tồn vạn đại.

2.
Hark! The loud celestial hymn
Angel choirs above are raising;
Cherubim and Seraphim,
In unceasing chorus praising;
Fill the heavens with sweet accord:
“Holy, holy, holy Lord!”
Fill the heavens with sweet accord:
“Holy, holy, holy Lord!”

2.
Hãy nghe đây! Này khúc thánh ca nơi thiên cung
vang vọng,
Mà ca đoàn các thiên thần trên trời đang cất lên;
Cùng đạo binh thiên quốc,
Chẳng khi ngừng vang dậy tiếng tung hô,
“Thánh, Thánh, Chí Thánh!”
Trên khắp cõi thiên đình.
“Thánh, Thánh, Chí Thánh!”
Trên khắp cõi thiên đình.

3.
Holy Father, Holy Son,
Holy Spirit, Three we name thee;
While in essence only One,
Undivided God we claim thee;
And adoring, bend the knee,
While we own the mystery.
And adoring, bend the knee,
While we own the mystery.

3.
Chúa Cha Chí Thánh, Chúa Con Chí Thánh,
Chúa Thánh Thần Chí Thánh, chúng con kêu tên Ba Ngôi;
Nhưng chỉ là một Chúa duy nhất,
Thiên Chúa cùng bản thể, chúng con khấn xin Ngài,
Cùng quỳ lạy, tôn thờ,
Trong sự mầu nhiệm này.



# 295 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Thy: archaic or dialect form of your (from Oxford dictionary online:
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/thy)
Cổ ngữ của từ “của bạn”
From Bible: He said to them, “When you pray, say: Father, hallowed be thy name, thy kingdom come. (Luke 11 : 2)
Người bảo các ông: "Khi cầu nguyện, anh em hãy nói: "Lạy Cha, xin làm cho danh thánh Cha vinh hiển, Triều Ðại Cha mau đến, (Lc 11,2)

Thou (đại từ): archaic or dialect form of you, as the singular subject of a verb. (from Oxford dictionary online: http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/thou)
Hình thức cổ xưa hay phương ngữ của bạn, như là một chủ từ số ít của động từ.
From Bible: Thou shall not steal. (Exodus 15 : 20)
Ngươi không được trộm cắp (Xh 15,20)


# 295 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Day: Solemnities and Feasts, All Saints (November 1) Solemnities of the Lord during Ordinary Time, The Most Holy Trinity
Ngày: Lễ Trọng và Lễ Kính, Lễ Các Thánh Nam Nữ (1 tháng 11); Lễ trọng Chúa trong mùa thường niên, Lễ Kính Chúa Ba Ngôi

Liturgical: Act of Thanksgiving; Entrance Song (Gathering or Processional)
Phụng vụ: Lễ Tạ Ơn , Ca nhập lễ (Quy tụ hoặc rước kiệu)

Ritual: Exposition of the Holy Eucharist (Including Benediction)
Nghi lễ: Nghi thức của Bí Tích Thánh Thể

Scripture: 1 John, 5; 1 Peter, 2; Ephesians, 1; Hebrews, 1; Hebrews, 12; Isaiah, 6; Psalm, 145; Psalm, 30;
Revelation, 15; Revelation, 4
Kinh Thánh: 1 Gioan, 5 ; 1 Phêrô, 2 ; Ê-phê sô -1 ; Do Thái, 1 ; Do Thái, 12 ; Ê-sai, 6 ; Thánh Vịnh 145 ; Thánh Vịnh 30 ; Khải Huyền, 15 ; Mặc khải, 4

Topical: Angels, Kingdom / Reign of God, Praise, Saints
Chuyên đề: thiên thần, Thiên Đàng / Nước Thiên Chúa, lời khen ngợi, Thánh


# 295 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ