OCPVN.ORG

 

How Can I Keep From Singing

Hãy Ca Tụng Chúa Luôn

 
 

#446 Thanh Ca Dan Chua, English Missal


1.
My life flows on in endless song;
Above earth’s lamentation.
I hear the real though far-off hymn
That hails a new creation.

Lời dịch.

1.
Cuộc sống con cứ trôi trong một bài ca bất tận,
Trên tiếng dân than van.
Con nghe thấy một bài thánh ca từ nơi rất xa xăm
Bài ca mừng sự sáng tạo mới.

Ref.
No storm can shake my in most calm,
While to that rock I’m clinging.
Since Love is Lord of heaven and earth,
How can I keep from singing?

Điệp khúc.
Không một sóng gió nào có thể lay động bình an trong con,
Khi con bám vào hòn đá.
Vì tình thương là Chúa cả trời đất,
Làm sao con có thể ngừng hát ca?

2.
Through all the tumult and strife,
I hear that music ringing;
It sounds and echoes in my soul;
How can I keep from singing?

2.
Qua mọi xáo trộn và bất hòa,
Con nghe thấy tiếng nhạc vang lên,
Nó cất lên và vang vọng trong hồn con.
Làm sao con có thể ngừng hát ca?

3.
What though the tempest around me roar,
I hear the truth it liveth.
What though the darkness around me close,
Songs in the night it giveth.

3.
Dù cho mọi cơn bão tố gầm gừ quanh con,
Con nghe thấy chân lý sống động.
Dù cho bóng tối gần cạnh bên con,
Bài hát trong đêm vẫn cất lên.

4.
When tyrants tremble, sick with fear,
And hear their death knells ringing;
When friends rejoice both far and near,
How can I keep from singing?

4.
Mọi bạo chúa run sợ,
Khi nghe thấy tiếng chuông tử thần rung lên,
Khi bạn bè xa gần cùng mừng vui,
Làm sao con có thể ngừng hát ca?

5.
The peace of Christ makes fresh my heart,
A fountain ever springing.
All things are mine since I am his;
How can I keep from singing?

5.
Bình an của Đức Kitô làm tâm hồn con nên tươi mới,
Suối nguồn tuôn chảy không ngừng.
Mọi thứ của đều là của con vì con là của Ngài,
Làm sao con có thể ngừng hát ca?



#446 Thanh Ca Dan Chua, English Missal

- Throne (danh từ): A ceremonial chair for a sovereign, bishop, or similar figure (from oxford dictionary online: http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/throne)
Một chiếc ghế tượng cho chủ quyền, của giám mục, hoặc vị tương đương

From Bible: At once I was caught up in spirit. A throne was there in heaven, and on the throne sat one whose appearance sparkled like jasper and carnelian. Around the throne was a halo as brilliant as an emerald. (Rev 4:2,3)
Lập tức tôi xuất thần. Kìa một cái ngai đặt ở trên trời và có một Ðấng ngự trên ngai. Ðấng ngự đó trông giống như ngọc thạch và xích não. Chung quanh ngai có cầu vồng trông giống như bích ngọc. (Kh 4, 2-3)


#446 Thanh Ca Dan Chua, English Missal

Scripture: 2 Corinthians, 4; 2 Corinthians, 5; John, 12; John, 14; Psalm, 30; Psalm, 46; Romans, 4; Romans, 5
Kinh Thánh: 2 Cr 4, 2Cr 5, Ga 12, Ga14, Tv 30, Tv 46, Rm 4; Rm 5

Topical: Confidence, Courage, Faith, Hope, Music Ministry, Refuge, Retreats, Trust
Chuyên đề: niềm tin, lòng dũng cảm, đức tin, hy vọng, Bộ Thánh Nhạc, Nơi trú ẩn, đối xử, niềm tin


#446 Thanh Ca Dan Chua, English Missal

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ