OCPVN.ORG

 

Jesus Walked This Lonesome Valley

Chúa Giê-su Từng Bước Đơn Hành Qua Thung Lũng Này

 
Historical Background of Hymn

Until recently, “Jesus Walked This Lonesome Valley” had not seen wide inclusion in North American hymnals. In fact, it is listed in only ten collections in the Dictionary of North American Hymnology, with publication dates ranging from 1947-1975. However, the hymn seems to be gaining in popularity, as evidenced by its appearance in several recent hymnals and supplements. In these books, it is variously referred to as: American spiritual, traditional spiritual, African American spiritual and American folk hymn. Although there is lack of agreement on its origins, it seems clear that “Jesus Walked This Lonesome Valley” does exist as an African American spiritual, although in a slightly different version than the one in our hymnals.

Bối Cảnh Lịch Sử Bài Thánh Ca

Cho đến gần đây, “Jesus Walked This Lonesome Valley” đã không còn phổ biến rộng rãi thậm chí cả trong những sách thánh ca ở Bắc Mỹ. Trong thực tế, nó chỉ được liệt kê trong mười bộ sưu tập trong từ điển Dictionary of North American Hymnology (Từ Điển Thánh Ca Bắc Mỹ), với năm xuất bản từ 1947-1975. Tuy nhiên, bài thánh ca dường như đang dần phổ biến, bằng chứng là sự xuất hiện của nó trong vài cuốn sách thánh ca và các bản phụ lục gần đây. Trong những cuốn sách này, nó được gọi theo nhiều cách khác nhau như: thánh ca của người Mỹ, thánh ca truyền thống, thách ca của người Mỹ gốc Phi và thánh ca dân gian Mỹ. Mặc dù thiếu sự đồng thuận về nguồn gốc của nó, nhưng dường như ta có thể thấy rõ rằng: “Jesus Walked This Lonesome Valley” tồn tại như là bài thánh ca của người Mỹ gốc Phi tuy trong một số phiên bản có vài điểm khác biệt so với phiên bản trong sách thánh ca của chúng tôi.
Source (Trích):

http://www.hymnary.org/files/articles/Johnson, Jesus Walked This Lonesome Valley.pdf


 

Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

 

1.
Jesus walked this lonesome valley.
He had to walk it by Himself;
O, nobody else could walk it for Him,
He had to walk it by Himself.

Lời dịch.

1.
Chúa Giê-su từng bước đơn hành qua thung lũng này
Người đã phải tự mình bước đi;
Ôi, không ai khác có thể bước đi thay cho Người,
Người đã phải tự mình bước đi.

2.
We must walk this lonesome valley,
We have to walk it by ourselves;
O, nobody else can walk it for us,
We have to walk it by ourselves.

2.
Chúng ta phải đơn độc bước qua thung lũng này,
Chúng ta phải tự mình bước đi
Ôi, không ai khác có thể bước đi thay cho chúng ta,
Chúng ta phải tự mình bước đi.

3.
You must go and stand your trial,
You have to stand it by yourself,
O, nobody else can stand it for you,
You have to stand it by yourself.

3.
Bạn phải đi và chịu thử thách,
Bạn phải tự mình chịu đựng,
Ôi, không ai khác có thể chịu đựng thay cho bạn,
Bạn phải tự mình chịu dựng.



Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

-    Lonesome (tính từ): solitary or lonely, remote and unfrequented (from Oxford dictionary online http://oxforddictionaries.com/definition/english/lonesome?q=lonesome): đơn độc hay cô đơn, vùng sâu vùng xa và hiu quạnh.

-    Valley (danh từ): a low area of land between hills or mountains, typically with a river or stream flowing through it. (from Oxford dictionary online: http://oxforddictionaries.com/definition/english/valley?q=valley): một khu đất nằm giữa những ngọn đồi hoặc núi, thường là một con sông hay dòng suối chảy qua nó.

Even though I walk through the valley of the shadow of death, I will fear no evil, for you are with me; your rod and your staff comfort me. (Ps 23:4)

Lạy Chúa, dầu qua lũng âm u con sợ gì nguy khốn, vì có Chúa ở cùng. Côn trượng Ngài bảo vệ, con vững dạ an tâm. (Tv 23, 4)

Stand (động từ): be in a specified state or condition (from Oxford dictionary online: http://oxforddictionaries.com/definition/english/stand?q=stand): trong một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể.

Since I was at a loss how to investigate this controversy, I asked if he were willing to go to Jerusalem and there stand trial on these charges. (Acts 25:20)

Phần tôi, phân vân trước cuộc tranh luận về những chuyện ấy, tôi hỏi xem ông ta có muốn đi Giê-ru-sa-lem để được xử tại đó về vụ này không. (Cv 25, 20)

 

Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

Day: Season of Lent, Ash Wednesday
Ngày:
Mùa Chay, thứ Tư Lễ tro

Style:
Spiritual
Thể loại:
Tâm linh

Topical:
Christian Life
Chủ đề:
Cuộc sống người Ki-tô Hữu


 

Thanh Ca Dan Chua English Mass Supplement and English Missal.

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ