OCPVN.ORG

 

You Have Called Us

Bernadette Farrell

 
Bernadette FarrellBernadette Farrell is one of Britain's leading liturgical composers, a former member of the St. Thomas More Group in London, and an acclaimed pastoral musician. Since the 1970s, she has been a leader in the renewal of Catholic worship both in the United Kingdom and abroad. Bernadette has recently begun to publish music for children.

2006 Pastoral Musician of the Year presented by the National Association of Pastoral Musicians.
* The St. Thomas More Center in North London was a parish-based study center founded in 1969. Although it belonged to the Roman Catholic Diocese of Westminster, it became a focus for musicians throughout Britain and even beyond.

Bernadette Farrell là một trong những nhạc sĩ phụng vụ hàng đầu ở Anh quốc, nguyên là thành viên sáng lập St. Thomas More Group* ở Luân Đôn và là nhà soạn nhạc mục vụ nổi tiếng. Kể từ những năm 1970, bà trở thành nhà lãnh đạo trong sự canh tân việc phụng thờ Công giáo ở nước Anh và cả ở nước ngoài. Gần đây, Bernadette bắt đầu xuất bản nhạc dành cho thiếu nhi.

Năm 2006, bà được Hiệp hội Nhạc sĩ Mục vụ Quốc gia trao giải thưởng Nhạc sĩ Mục vụ Của Năm. 
* The St. Thomas More Center nằm ở phía Bắc Luân Đôn, là một trung tâm nghiên cứu của giáo xứ, được thành lập năm 1969. Mặc dù trung tâm trực thuộc Giáo phận Công giáo Westminster, nhưng nó đã thu hút sự quan tâm của các nhạc sĩ khắp nước Anh và thậm chí các vùng xa hơn.


# 213 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal


Ref.

You have called us by our name.
We belong to you.
You have called us by our name
and we are yours.

Lời dịch 
ĐK.

Ngài đã gọi chúng con bằng chính tên con.
Chúng con thuộc về Ngài.
Ngài đã gọi chúng con bằng chính tên con
và chúng con là của Ngài.

1.
You have chosen us
to be members of your family.
In your love
you have created us to live in unity.

1.
Ngài đã chọn chúng con
nên thành viên của gia đình Ngài.
Trong tình yêu của Ngài,
Ngài đã tạo nên chúng con để sống trong sự hiệp
nhất.

2.
You will lead us to your light,
walk before us through the night.  
You will guide us on our journey.
You will keep our vision bright.

2.
Ngài sẽ dẫn đưa chúng con đến ánh sáng của
Ngài,
đi trước dẫn lối chúng con đi qua màn đêm.
Ngài sẽ hướng dẫn trên hành trình của chúng
con.
Ngài sẽ giữ tầm nhìn chúng con luôn tươi sáng.

3.
You will hold us when we fall,
give new strength to hear your call.
You will never be beyond us,
for your love is all in all.

3.
Ngài sẽ đỡ nâng khi chúng con vấp ngã,
tiếp thêm sức mạnh mới để con nghe thấy tiếng
gọi của Ngài.
Ngài sẽ không bao giờ rời xa chúng con,
vì tình yêu Ngài thật toàn vẹn.

4.
You will nourish, you will lead,
giving ev'ry gift we need,
for your reign will be established
from the smallest of all seeds.

4.
Ngài sẽ dưỡng nuôi, Ngài sẽ dẫn lối,
trao ban mọi ân huệ chúng con cần,
vì triều đại Ngài sẽ thiết lập nên
từ những hạt giống bé nhỏ nhất.

4.
Through our sharing here today
may our faith and life convey Christ our light
and Christ our vision,
Christ our purpose,
Christ our way.

5.
Thông qua sự sẻ chia hôm nay
nguyện cho Đức Tin và cuộc sống của chúng
con
loan báo Đức Ki-tô là ánh sáng, là tầm nhìn,
là mục đích
và là con đường của chúng con.



# 213 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

     • For your love is all in all: Vì tình yêu Chúa thật toàn vẹn
  all in all: considering all the different parts of the situation together (http://dictionary.cambridge.org/): một cách toàn vẹn
   
    • You will nourish: Ngài sẽ dưỡng nuôi
"If you will give these instructions to the brothers, you will be a good minister of Christ Jesus, nourished on the words of the faith and of the sound teaching you have followed." (1 Tm 4:6)
"Nếu anh trình bày cho anh em những điều ấy, thì anh sẽ là một người phục vụ tốt của Ðức Kitô Giêsu, một người thấm nhuần lời đức tin và giáo lý cao đẹp mà anh đã trung thành noi theo." (1 Tm 4, 6)

     • For your reign will be established : vì triều đại Ngài sẽ thiết lập nên
Reign (danh từ): sự trị vì, sự thống trị, vương quyền (Từ Điển Công Giáo Anh Việt – Nguyễn Đình Diễn)

     • Establish (động từ): lập, thiết lập, củng cố (Từ Điển Công Giáo Anh Việt – Nguyễn Đình Diễn)

"Therefore, I will always remind you of these things, even though you already know them and are established in the truth you have." (2 Peter 1:12)
"Vì thế, tôi sẽ luôn nhắc cho anh em nhớ lại những điều trên, mặc dầu anh em đã biết rồi và đang sống vững vàng theo sự thật anh em hiện nắm giữ." (2 Pr 1, 12)


# 213 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Liturgical: The Introductory Rites, Entrance Song (Gathering or Processional)
Phụng vụ: Nghi thức nhập lễ, Ca nhập lễ (Tập hợp hoặc rước kiệu)

Ritual:     Penance (Reconciliation)
Nghi thức: Sám hối (Giải tội)

Topical: Commissioning
Chủ đề: Tín thác

# 213 Thánh Ca Dân Chúa; English Missal

Click Here to Leave
Comment or Question?
X
Email : *
Content : *
(*) : Required
Message sent !

Song List:

Click here for liturgical year and liturgical usage indexes - Xem mục lục theo phụng vụ và năm phụng vụ